Nghĩa chính
- Tình trạng không tinh khiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being impure; because of contamination, pollution, adulteration or insufficient purification.
- Tạp chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A component or additive that renders something else impure.
- Sự vô đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of immorality or sin; especially the weakness of the flesh: inchastity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impurityDạng gốc (base form)
- impuritiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc impurityVí dụ
- .Ngay cả động vật trong hệ thống Do Thái cũng chỉ gây ô uế khi chúng chết.
- .Các tạp chất trong quặng sắt khiến việc chiết xuất sắt trở nên khó khăn.
- , , .