Dịch

impurity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng không tinh khiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being impure; because of contamination, pollution, adulteration or insufficient purification.
  2. Tạp chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A component or additive that renders something else impure.
  3. Sự vô đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of immorality or sin; especially the weakness of the flesh: inchastity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impurityDạng gốc (base form)
  2. impuritiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

impure-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimpurité
  2. từ tiếng Latinhimpuritas

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Ngay cả động vật trong hệ thống Do Thái cũng chỉ gây ô uế khi chúng chết.
  • .Các tạp chất trong quặng sắt khiến việc chiết xuất sắt trở nên khó khăn.
  • , , .

AI