Dịch

impure

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không tinh khiết, lẫn tạp chấttính từContaining undesired intermixtures
  2. Bị ô uế, nhơ nhớptính từUnhallowed; defiled by something unholy, either physically by an objectionable substance, or morally by guilt or sin
  3. Không trong sạch, đồi trụytính từUnchaste; obscene (not according to or not abiding by some system of sexual morality)
  4. Có tác dụng phụtính từHaving side effects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impureDạng gốc (base form)
  2. more impureSo sánh hơn (comparative)
  3. impurerSo sánh hơn (comparative)
  4. most impureSo sánh nhất (superlative)
  5. impurestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

impure sdanh từTrong tiếng Ý, chữ "s" (/s/ hoặc /z/) theo sau là một phụ âm khác. Khi dùng ngay trước một danh từ nam tính bắt đầu bằng một s không tinh khiết, mạo từ xác định thay đổi từ il thành lo ở số ít và từ i sang gli ở số nhiều, mạo từ không xác định thay đổi từ un thành uno, mạo từ phân chia thay đổi từ dei sang degli, và một số tính từ và đại từ cũng thay đổi hình thức
impure namedanh từTên chứa thông tin hữu ích về thực thể mà nó xác định
pure-impuretính từHoàn toàn hoặc hoàn toàn không tinh khiết

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm ô uế
  1. ngoại động từ (transitive)Làm ô uế, làm bẩnto defile; to pollute

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpur
  2. từ tiếng Latinhimpūrus

Ví dụ

  • , .Viên đá quý không tinh khiết đó không đủ tốt để làm vòng cổ nên đã bị vứt đi.
  • .Anh ta đang có những suy nghĩ đồi trụy liên quan đến một cô gái ở trường.
  • một phương pháp không tinh khiết

AI