Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pure-impure
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn hoặc hoàn toàn không tinh khiết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Completely or totally impure.
Ví dụ
The
inhabitants
were
pure-impure
pagans
.
AI
1
Hoàn toàn hoặc hoàn toàn không tinh khiết
1
Hoàn toàn hoặc hoàn toàn không tinh khiết
1
Hoàn toàn hoặc hoàn toàn không tinh khiết