Dịch

blue

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 40 nghĩa
  1. xanh lam, xanh dươngtính từA1Having the color of the clear sky or deep sea, or a pale shade.
  2. buồn bã, ủ rũtính từB1Depressed, melancholic, or sad.
  3. màu xanh lam, màu xanh dươngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colour of the clear sky or deep sea.
  4. cảnh sátdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of law enforcement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blueNguyên thể (infinitive)
  2. bluesSố nhiều (plural)
  3. bluedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blueingPhân từ I (present participle)
  5. bluingPhân từ I (present participle)
  6. bluerSo sánh hơn (comparative)
  7. more blueSo sánh hơn (comparative)
  8. bluestSo sánh nhất (superlative)
  9. most blueSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blue with sthtím tái vì cái gìHer hands were blue with cold.Tay cô tím tái vì lạnh.

Cụm từ (phrase)

bright blueXanh lam sáng
dark bluedanh từXanh lam thẫm
feel blueCảm thấy buồn bã
light bluedanh từXanh lam nhạt
once in a blue moontrạng từNăm thì mười họa
out of the bluecụm giới từĐang không
blue teamdanh từNhóm trong một tổ chức được giao nhiệm vụ đẩy lùi những nỗ lực của đội đỏ nhằm phá hoại an ninh của họ, v.v
blue statedanh từTiểu bang xanh, bang xanh

40 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 5
Tục tĩu
  1. Tục tĩu, khiêu dâmRisqué; obscene; profane; pornographic.

Ví dụ

  • .Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.
  • / .Nhưng tôi còn buồn hơn cả nỗi buồn / Còn sầu hơn cả niềm sầu.
  • The air was blue with oaths.Không khí nồng nặc những lời chửi rủa tục tĩu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblew
  2. từ tiếng Anglo-Normanblew
  3. từ tiếng Pháp trung đạibleu

AI