Nghĩa chính
Thêm 40 nghĩa- xanh lam, xanh dươngtính từA1Having the color of the clear sky or deep sea, or a pale shade.
- buồn bã, ủ rũtính từB1Depressed, melancholic, or sad.
- màu xanh lam, màu xanh dươngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colour of the clear sky or deep sea.
- cảnh sátdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of law enforcement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blueNguyên thể (infinitive)
- bluesSố nhiều (plural)
- bluedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blueingPhân từ I (present participle)
- bluingPhân từ I (present participle)
- bluerSo sánh hơn (comparative)
- more blueSo sánh hơn (comparative)
- bluestSo sánh nhất (superlative)
- most blueSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blue with sthtím tái vì cái gìHer hands were blue with cold.Tay cô tím tái vì lạnh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bright blue | Xanh lam sáng | |
| dark bluedanh từ | danh từ | Xanh lam thẫm |
| feel blue | Cảm thấy buồn bã | |
| light bluedanh từ | danh từ | Xanh lam nhạt |
| once in a blue moontrạng từ | trạng từ | Năm thì mười họa |
| out of the bluecụm giới từ | cụm giới từ | Đang không |
| blue teamdanh từ | danh từ | Nhóm trong một tổ chức được giao nhiệm vụ đẩy lùi những nỗ lực của đội đỏ nhằm phá hoại an ninh của họ, v.v |
| blue statedanh từ | danh từ | Tiểu bang xanh, bang xanh |
40 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 5
Tục tĩu
- Tục tĩu, khiêu dâmRisqué; obscene; profane; pornographic.
Ví dụ
- .Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.
- / .Nhưng tôi còn buồn hơn cả nỗi buồn / Còn sầu hơn cả niềm sầu.
- The air was blue with oaths.Không khí nồng nặc những lời chửi rủa tục tĩu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblew
- từ tiếng Anglo-Normanblew
- từ tiếng Pháp trung đạibleu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha