Nghĩa chính
- Chán nảntính từSad and dispirited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dejectedDạng gốc (base form)
- more dejectedSo sánh hơn (comparative)
- most dejectedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dejectedVí dụ
- .Anh ấy trông có vẻ chán nản sau khi nghe tin dữ.
- .Bạn trông rất chán nản.
- .Brian có vẻ chán nản.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha