Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm buồn hay chán nảnđộng từngoại động từ (transitive)Make sad or dispirited.
- Hạ thấp hoặc khiêm tốnđộng từTo debase or humble.
- Người thấp kém hoặc khốn khổdanh từOne who is lowly or abject.
- Sản phẩm phế thảidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A waste product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ném xuống
- ngoại động từ (transitive)To cast downward.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdejeter
- từ tiếng Latinhdēiectus
Họ từ (word family)
cùng gốc deject- dejectionTrạng thái u sầu hoặc trầm cảm; tinh thần thấp, nhạc bluesdanh từ
- dejectaBất kỳ chất thải rắn hoặc lỏng nào được phát ra, thải ra hoặc thải ra khỏi cơ thể. Dejecta bao gồm nước tiểu, phân, đờm, mủ, chất nhầy, bong tróc da, sản dịch; dịch tiết của chúng có thể là mũi, âm thanh, niệu đạo, âm đạo, v.vdanh từ
- dejecterMột cái gì đó bỏ đi hoặc giảm bớtdanh từ
- dejectlyMột cách chán nảntrạng từ
Ví dụ
- , .
- , .
- , , , .