Dịch

deject

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm buồn hay chán nảnđộng từngoại động từ (transitive)Make sad or dispirited.
  2. Hạ thấp hoặc khiêm tốnđộng từTo debase or humble.
  3. Người thấp kém hoặc khốn khổdanh từOne who is lowly or abject.
  4. Sản phẩm phế thảidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A waste product.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dejectNguyên thể (infinitive)
  2. dejectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  3. dejectingPhân từ I (present participle)
  4. dejectsSố ít (singular)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ném xuống
  1. ngoại động từ (transitive)To cast downward.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdejeter
  2. từ tiếng Latinhdēiectus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , , , .

AI