Dịch

dejecta

danh từ (noun)
UK/dɪˈdʒɛk.tə/US/dɪˈd͡ʒɛk.tə/

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ chất thải rắn hoặc lỏng nào được phát ra, thải ra hoặc thải ra khỏi cơ thể. Dejecta bao gồm nước tiểu, phân, đờm, mủ, chất nhầy, bong tróc da, sản dịch; dịch tiết của chúng có thể là mũi, âm thanh, niệu đạo, âm đạo, v.vdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)any liquid or solid waste matter that is emanated, shed or discharged from the body. Dejecta include urine, faeces, sputum, pus, mucus, skin sloughing, lochia; their discharge can be nasal, aural, by expectoration, urethral, vaginal and so on.
  2. Đặc biệt, phândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Especially, excrements

Họ từ (word family)

cùng gốc dejecta

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdejecta“things which have been cast away”

Ví dụ

AI