Dịch

dejection

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái u sầu hoặc trầm cảm; tinh thần thấp, nhạc bluesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of melancholy or depression; low spirits, the blues.
  2. Hành động hạ mình hoặc hạ thấp bản thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of humbling or abasing oneself.
  3. Tình trạng thấp; điểm yếu; bất lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A low condition; weakness; inability.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dejectionDạng gốc (base form)
  2. dejectionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đại tiện hoặc phân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Defecation or feces.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc dejection

Nguồn gốc (etymology)

deject-ion

  1. từ tiếng Pháp cổdejection
  2. từ tiếng Latinhdejectio“a casting down”

Ví dụ

  • , ; , .
  • , , , .
  • , .

AI