Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái u sầu hoặc trầm cảm; tinh thần thấp, nhạc bluesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of melancholy or depression; low spirits, the blues.
- Hành động hạ mình hoặc hạ thấp bản thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of humbling or abasing oneself.
- Tình trạng thấp; điểm yếu; bất lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A low condition; weakness; inability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dejectionDạng gốc (base form)
- dejectionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại tiện hoặc phân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Defecation or feces.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dejectionVí dụ
- , ; , .
- , , , .
- , .