Dịch

ordure

danh từ (noun)
UK/ˈɔːdj(ʊ)ə/US/ˈɔɹd͡ʒʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dung, excrement.
  2. Bụi bẩn, bẩn thỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dirt, filth.
  3. Một cái gì đó được coi là làm ô nhiễm hoặc làm suy đồi đạo đức; tài liệu tục tĩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something regarded as contaminating or perverting the morals; obscene material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ordureDạng gốc (base form)
  2. orduresSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiordure
  2. từ tiếng Pháp trung đạiordure
  3. từ tiếng Anglo-Normanordure

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ordure

Ví dụ

  • , , ( ), , , . , .
  • , Samon, Alastre, , , , , , , , , , .

AI