Nghĩa chính
- Phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dung, excrement.
- Bụi bẩn, bẩn thỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dirt, filth.
- Một cái gì đó được coi là làm ô nhiễm hoặc làm suy đồi đạo đức; tài liệu tục tĩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something regarded as contaminating or perverting the morals; obscene material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ordureDạng gốc (base form)
- orduresSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiordure
- từ tiếng Pháp trung đạiordure
- từ tiếng Anglo-Normanordure
Họ từ (word family)
cùng gốc ordureVí dụ
- , , ( ), , , . , .
- , Samon, Alastre, , , , , , , , , , .