Dịch

feces

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cứt, phândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Digested waste material (typically solid or semi-solid) discharged from a human or other mammal's stomach to the intestines.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfaecēs

Ví dụ

  • .Bọ hung ăn phân.
  • .Họ nên rửa sạch phân của mình.
  • Lajos .Lajos đã dùng phân làm phân bón.

AI