feces
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cứt, phândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Digested waste material (typically solid or semi-solid) discharged from a human or other mammal's stomach to the intestines.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfaecēs
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc fecesVí dụ
- .Bọ hung ăn phân.
- .Họ nên rửa sạch phân của mình.
- Lajos .Lajos đã dùng phân làm phân bón.