Dịch

gordo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡoɾdo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mậptính từfat
  2. Thôtính từcoarse
  3. Người béodanh từfat man
  4. Giải thưởng lớn trong xổ sốdanh từthe grand prize in a lottery

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gordoDạng gốc (base form)
  2. gordísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. gorditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. gordoteDạng chỉ lớn (augmentative)
  5. gordasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. gordosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. gordaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caer gordođộng từĐồng nghĩa với caer mal
dedo gordo del piedanh từNgón chân cái
pez gordodanh từÔng lớn, nhân vật tai to mặt lớn
hacer el caldo gordođộng từLàm mọi việc trở nên dễ dàng (đối với ai đó)
dedo gordoNgón cái
premio gordoGiải độc đắc
colayo gordodanh từCá mập mèo béo
ser un pez gordoNhân vật chóp bu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mật ong
  1. honey

Ví dụ

  • .
  • ¿ , ?

AI