Dịch

obeso

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/oˈbeso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Béo phìtính từobese
  2. Người béo phìdanh từan obese person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obesoDạng gốc (base form)
  2. obesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. obesosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. obesaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn bị béo phì rồi.
  • , .Cô ấy chỉ hơi đẫy đà một chút, không phải béo phì.
  • .Thật khốn khổ cho những ai bị béo phì trong một xã hội nơi sự gầy gò là thước đo chuẩn mực.

AI