Dịch

obesidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obesiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bệnh béo phì, chứng béo phìdanh từobesity (state of being obese)

Cụm từ (phrase)

obesidad extremaBéo phì cực độ
obesidad infantilBéo phì trẻ em
obesidad mórbidaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có xu hướng bị béo phì không?
  • .Béo phì là một vấn đề nghiêm trọng.
  • .Béo phì nặng mà cô ấy mắc phải lúc đó bắt đầu trở nên nghiêm trọng.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI