Dịch

honey

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈhʌni/US/ˈhʌni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Mật ong; mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A sweet, viscous, gold-colored fluid produced from plant nectar by bees, and often consumed by humans.
  2. Anh yêu, em yêu, người yêudanh từkhông đếm được (uncountable)A term of affection.
  3. Thuộc mật ong, vị mật ongtính từInvolving or resembling honey.
  4. Làm ngọt ngào, làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To sweeten; to make agreeable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. honeyNguyên thể (infinitive)
  2. honeysSố nhiều (plural)
  3. honeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. honeyingPhân từ I (present participle)
  5. honeyerSo sánh hơn (comparative)
  6. honier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. honeyestSo sánh nhất (superlative)
  8. honiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Loại mật ong
  1. đếm được (countable)A variety of this substance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mật ong
Anh yêu
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihony
  2. từ tiếng Anh cổhuniġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hunag

Ví dụ

  • .Anh ấy cho ít mật ong vào trà.
  • " , ... ?" "... !" ", .""Cho đến nay, rất tốt... bạn ổn chứ?" "Bay...thật tuyệt vời!" "Tập trung nào, em yêu."
  • , , , , , ., .Các đặc tính vật lý của những loại mật ong khác nhau như màu sắc, độ kết tinh, mùi thơm, hương vị, v.v., chỉ được chỉ ra trong bảng một cách rất khái quát.

AI