Nghĩa chính
- Đơn vị meldanh từA unit of pitch on a scale of pitches perceived by listeners to be equally spaced from one another.
- Mật ongdanh từkhông đếm được (uncountable)Honey, when used as an ingredient in cosmetic products.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melDạng gốc (base form)
- melsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ví dụ
- " " , , , , .Giải thưởng People's Choice do công chúng bình chọn lại được công bố năm nay, Mel Gibson và Julia Roberts được chọn là nam và nữ diễn viên được yêu thích nhất.
- .Mel Brooks nổi tiếng với các tác phẩm nhại lại những bộ phim và thể loại ăn khách.
- .Mel Gibson đã nói về Kẻ chống Chúa.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmel“honey”
Cùng gốc (doublet)mell
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha