Dịch

mell

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hạt thóc cuối cùng được cắt vào lúc thu hoạch; hạt nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The last grain cut at harvest; kern

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mellDạng gốc (base form)
  2. mellsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pell-melltính từ, trạng từHỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi
mell of a hessdanh từChủ nghĩa Spoonerism của một mớ hỗn độn

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Diễn văn
  1. Diễn văn; cuộc hội thoạiDiscourse; conversation.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimelen
  2. từ tiếng Anh cổmǣlan“to speak, talk”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mahlą“meeting, congress, speech”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimel
  2. từ tiếng Latinhmel

Cùng gốc (doublet)mel

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimellen
  2. từ tiếng Pháp cổmeller

Cùng gốc (doublet)meddle

AI