Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Can thiệp, xen vào, chõ mũi vàođộng từTo interfere in or with; to concern oneself with unduly.
- Quan hệ tình dục, làm tìnhđộng từnội động từ (intransitive)To have sex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- meddle (in/with sth)can thiệp vào việc gì
- meddle (with sth)nghịch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meddle and makeđộng từ | động từ | Xâm nhập vào mối quan tâm của người khác |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Quan tâm
- Quan tâm, tham gia, dính líuTo interest or engage oneself; to have to do (with), in a good sense.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc meddleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimedlen
- từ tiếng Anglo-Normanmesler
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạimisculō
Ví dụ
- .Anh ấy bảo tôi đừng xen vào.
- affraiscan thiệp vào việc của ai
- Có ai xờ vào máy computer của chị ấy