Dịch

mingle

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hòa lẫn, trộn lẫn, hòa quyệnđộng từngoại động từ (transitive)To intermix; to combine or join, as an individual or part, with other parts, but commonly so as to be distinguishable in the product.
  2. Hòa nhập, kết hợp, giao lưuđộng từngoại động từ (transitive)To associate or unite in a figurative way, or by ties of relationship.
  3. Cho kết hôn lẫn nhauđộng từTo cause or allow to intermarry.
  4. Buổi giao lưu, sự hòa nhậpdanh từThe act of informally meeting numerous people in a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mingleNguyên thể (infinitive)
  2. minglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mingledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. minglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mingle (A) (with B)trộn lẫn (A) (với B)Her tears mingled with the blood on her face.Nước mắt cô ấy hòa lẫn với máu trên khuôn mặt.
  • mingle (A and B) (together)trộn lẫn (A và B) (với nhau)The flowers mingle together to form a blaze of colour.Những bông hoa hòa quyện vào nhau tạo nên một vùng màu rực rỡ.

Cụm từ (phrase)

single and ready to mingletính từKhông có bạn tình hiện tại và háo hức tán tỉnh hoặc tìm kiếm bạn tình tiềm năng
mingle-mangledanh từ, động từBộ sưu tập chứa nhiều thứ linh tinh

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Kết hôn lẫn nhau
  1. To intermarry.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hòa lẫn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

ming-le

  1. từ tiếng Anh trung đạimenglen

Ví dụ

  • , , / .Hãy cẩn thận với kẻ thù mỉm cười, kẻ ngang nhiên tuốt gươm ra, / Nhưng lại ngầm pha độc dược vào muối thiêng của lòng mến khách.
  • , một đức tính pha tạp, không hoàn hảo
  • , .Khi diễn giả tương tác với khán giả trước bài phát biểu bằng một màn giao lưu nhanh chóng và duy trì sự tương tác đó xuyên suốt bài phát biểu, nguồn gốc của sự sợ hãi bị cắt đứt vì không có sự im lặng.

AI