Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hòa lẫn, trộn lẫn, hòa quyệnđộng từngoại động từ (transitive)To intermix; to combine or join, as an individual or part, with other parts, but commonly so as to be distinguishable in the product.
- Hòa nhập, kết hợp, giao lưuđộng từngoại động từ (transitive)To associate or unite in a figurative way, or by ties of relationship.
- Cho kết hôn lẫn nhauđộng từTo cause or allow to intermarry.
- Buổi giao lưu, sự hòa nhậpdanh từThe act of informally meeting numerous people in a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mingle (A) (with B)trộn lẫn (A) (với B)Her tears mingled with the blood on her face.Nước mắt cô ấy hòa lẫn với máu trên khuôn mặt.
- mingle (A and B) (together)trộn lẫn (A và B) (với nhau)The flowers mingle together to form a blaze of colour.Những bông hoa hòa quyện vào nhau tạo nên một vùng màu rực rỡ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single and ready to mingletính từ | tính từ | Không có bạn tình hiện tại và háo hức tán tỉnh hoặc tìm kiếm bạn tình tiềm năng |
| mingle-mangledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bộ sưu tập chứa nhiều thứ linh tinh |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Kết hôn lẫn nhau
- To intermarry.
Xuất hiện ở từ khác
- mixđồng nghĩa, dễ nhầmthường dùng cho người hoặc chất khí, lỏng
Họ từ (word family)
cùng gốc mingleVí dụ
- , , / .Hãy cẩn thận với kẻ thù mỉm cười, kẻ ngang nhiên tuốt gươm ra, / Nhưng lại ngầm pha độc dược vào muối thiêng của lòng mến khách.
- , một đức tính pha tạp, không hoàn hảo
- , .Khi diễn giả tương tác với khán giả trước bài phát biểu bằng một màn giao lưu nhanh chóng và duy trì sự tương tác đó xuyên suốt bài phát biểu, nguồn gốc của sự sợ hãi bị cắt đứt vì không có sự im lặng.