Dịch

among

A2giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/əˈmʌŋ/US/əˈmɜŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. ở giữa, giữagiới từA2surrounded by or in the middle of people or things
  2. trong số, tronggiới từA2belonging to or included in a group of people or things
  3. trong, trong giới, ởgiới từB1happening within or existing in a particular group
  4. cho, giữa, cùng nhaugiới từB1shared by or divided between three or more people

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở giữa

Cụm từ (phrase)

among other thingstrạng từTrong số những thứ khác
among othersTrong số những người khác
common amongThường gặp ở
first among equalsdanh từĐứng đầu giữa những người bình đẳng
popular amongPhổ biến trong giới
among the crowdỞ giữa đám đông
divide amongChia cho
man among mendanh từNgười đàn ông được chấp nhận theo những điều kiện giống nhau và có cùng giá trị như những người đàn ông khác trong xã hội

6 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 2
Trạng từ (adverb) 4
Vượt trội giữa
  1. Vượt trội giữa, nổi bật trong sốDistinct in some way from (other members of a group); specifically, superior or pre-eminent compared to (other members of a group).

Ví dụ

  • khuấy động mọi chuyện
  • .Anh ấy là một trong số ít người hoàn toàn hiểu được chủ đề này.
  • ?Làm sao bạn có thể nói một cách am tường về phong tục của họ khi chưa từng sống cùng họ?

Nguồn gốc (etymology)

a-mong“crowd, throng; group”

  1. từ tiếng Anh trung đạiamong
  2. từ tiếng Anh cổamang
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂en-“on, onto”

AI