Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- ở giữa, giữagiới từA2surrounded by or in the middle of people or things
- trong số, tronggiới từA2belonging to or included in a group of people or things
- trong, trong giới, ởgiới từB1happening within or existing in a particular group
- cho, giữa, cùng nhaugiới từB1shared by or divided between three or more people
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| among other thingstrạng từ | trạng từ | Trong số những thứ khác |
| among others | Trong số những người khác | |
| common among | Thường gặp ở | |
| first among equalsdanh từ | danh từ | Đứng đầu giữa những người bình đẳng |
| popular among | Phổ biến trong giới | |
| among the crowd | Ở giữa đám đông | |
| divide among | Chia cho | |
| man among mendanh từ | danh từ | Người đàn ông được chấp nhận theo những điều kiện giống nhau và có cùng giá trị như những người đàn ông khác trong xã hội |
6 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 2
Trạng từ (adverb) 4
Vượt trội giữa
- Vượt trội giữa, nổi bật trong sốDistinct in some way from (other members of a group); specifically, superior or pre-eminent compared to (other members of a group).
Ví dụ
- khuấy động mọi chuyện
- .Anh ấy là một trong số ít người hoàn toàn hiểu được chủ đề này.
- ?Làm sao bạn có thể nói một cách am tường về phong tục của họ khi chưa từng sống cùng họ?
Họ từ (word family)
cùng gốc amongNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha