Dịch

amid

C1giới từ (preposition)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở giữagiới từIn the middle of; in the center of; surrounded by.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amidDạng gốc (base form)
  2. amidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amido-tiền tốLiên quan đến amit

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của amide
  1. Archaic form of amide.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở giữa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

a-mid

  1. từ tiếng Anh trung đạiamidde
  2. từ tiếng Anh cổon middan

Ví dụ

  • , .Giữa bao sự mong chờ sục sôi cho trận đấu này, ít ai ngờ lại được chứng kiến một pha trình diễn đẹp mắt của môn thể thao vua.
  • .Anh ấy bình tĩnh giữa cảnh hỗn loạn.
  • .Dmitri ẩn nấp giữa các bụi cây và tán lá.

AI