Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở giữagiới từIn the middle of; in the center of; surrounded by.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amidDạng gốc (base form)
- amidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amido-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến amit |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của amide
- Archaic form of amide.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc amid- amideCác dẫn xuất của oxoaxit trong đó nhóm hydroxyl đã được thay thế bằng nhóm amino hoặc nhóm amino được thay thế; đặc biệt là các dẫn xuất của axit cacboxylic, cacboxamit hoặc axit amitdanh từ
- amidstỞ giữa, giữagiới từC1
- amidshipsỞ giữa tàu, theo chiều dọc hoặc chiều ngangtrạng từ, thán từ
- amidalHợp chất hóa học được hình thành bằng cách ngưng tụ amit với aldehyddanh từ
Ví dụ
- , .Giữa bao sự mong chờ sục sôi cho trận đấu này, ít ai ngờ lại được chứng kiến một pha trình diễn đẹp mắt của môn thể thao vua.
- .Anh ấy bình tĩnh giữa cảnh hỗn loạn.
- .Dmitri ẩn nấp giữa các bụi cây và tán lá.
Xuất hiện ở từ khác
- amongđồng nghĩa, dễ nhầmTrang trọng hơn và thường đi với danh từ không đếm được chỉ hoàn cảnh hoặc cảm xúc.