Dịch

amidst

C1giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Ở giữa, giữagiới từIn the midst or middle of; surrounded or encompassed by; among.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

amidst the chaosGiữa cảnh hỗn loạn

Nguồn gốc (etymology)

amids-t

  1. từ tiếng Anh trung đạiamidde
  2. từ tiếng Anh cổon

Ví dụ

  • ; , .Hãy là một triết gia; nhưng giữa tất cả triết lý của bạn, hãy vẫn là một con người.
  • .Bạn là ngọn hải đăng bình yên giữa cơn hỗn loạn.
  • .Điều này đưa Algeria lên vị trí dẫn đầu trong số tất cả các quốc gia châu Phi.

AI