central
B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/θenˈtɾal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- trung tâm, chính, trọng yếutính từB1Located in the middle, or being the most important part of something.
- nhà máy điện, trạm phát điệndanh từB1A plant or installation for generating electrical power.
- trụ sở chính, cơ quan đầu nãodanh từB1The main office or headquarters of an organization or business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centralDạng gốc (base form)
- centralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| central nuclear | Nhà máy điện hạt nhân | |
| europa central | Trung Âu | |
| oficinas centrales | Văn phòng chính | |
| oficina central | Văn phòng trung tâm | |
| central sindical | Tổng liên đoàn lao động | |
| gobierno central | Chính phủ trung ương | |
| tema central | Chủ đề trọng tâm | |
| Banco Central Europeodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngân hàng Trung ương Châu Âu |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tổng đài
- Tổng đài, trung tâm điều hànhcenter
Ví dụ
- .Anh ấy đã trở về sau những chuyến du lịch ở Trung Á.
- ¿ ?Bến xe khách gần nhất ở đâu?
- .Đồng nghiệp của tôi làm việc tại văn phòng trung ương.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa