centrar
B2động từ (verb)
/senˈtɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tập trung, vào trung tâmđộng từto focus, to center
- Chéo (chuyên bóng từ bên này sang bên kia sân)động từcross (pass the ball from one side of the pitch to the other side)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể centrarDanh động từ centrandoPhân từ centrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | centro |
| tú | centras |
| él/ella/Ud. | centra |
| nosotros | centramos |
| vosotros | centráis |
| ellos/Uds. | centran |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , : 12.
Xuất hiện ở từ khác
- centerTiếng Anhtương đương