Dịch

focus

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɵ̞ʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. tập trung vào, hướng vàođộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to direct attention, effort, or remarks toward a particular person, task, or topic.
  2. trọng tâm, điều quan tâm chínhdanh từB2đếm được (countable)the main thing that someone's attention, interest, or activity is directed toward.
  3. sự tập trungdanh từB2không đếm được (uncountable)the state of keeping one's attention fully on something.
  4. độ nét, trạng thái tiêu cựdanh từB2không đếm được (uncountable)the sharpness of an image, or its state of being properly focused.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. focusNguyên thể (infinitive)
  2. foci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. focusesSố nhiều (plural)
  4. focusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. focussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. focusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. focusingPhân từ I (present participle)
  8. focussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • focus on/upon sb/sthtập trung vào ai/ cái gìThe discussion focused on three main issues.Cuộc thảo luận tập trung vào ba vấn đề chính.
  • focus + adv./prep.tập trung + trạng từ/giới từHe had artistic interests but his teachers encouraged him to focus elsewhere.Anh ấy có hứng thú với nghệ thuật nhưng các giáo viên khuyến khích anh tập trung vào nơi khác.
  • focus sthtập trung cái gìMusic and crafts can help focus small children's energies.Âm nhạc và thủ công có thể giúp tập trung năng lượng của trẻ nhỏ.
  • focus sth on/upon sb/sthtập trung cái gì vào ai/ cái gìThe visit helped to focus world attention on the plight of the refugees.Chuyến thăm đã giúp tập trung sự chú ý của thế giới vào tình cảnh của những người tị nạn.
  • focus sth + adv./prep.tập trung cái gì + adv./prep.We need to decide where to focus our efforts.Chúng ta cần quyết định nơi để tập trung nỗ lực.
  • focus on sb/sthđiều chỉnh tiêu cự vào ai/ cái gìLet your eyes focus on objects that are further away from you.Hãy để mắt bạn điều chỉnh tiêu cự vào các vật ở xa hơn.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Giao điểm
  1. đếm được (countable)Giao điểm; điểm hội tụA point at which reflected or refracted rays of light converge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trọng tâm
Sự tập trung
Tiêu điểm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfocus“hearth, fireplace”

Ví dụ

  • .Việc học là trọng tâm chính của tôi vào lúc này.
  • .Tôi tin rằng mình có thể mang lại mức độ tập trung cao cần thiết cho công việc quan trọng này.
  • , .Thật không may, biển số xe bị mờ nét trong bức ảnh này.

AI