Dịch

engage

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thu hút, làm bận rộnđộng từngoại động từ (transitive)To engross or hold the attention of; to keep busy or occupied.
  2. Thuê, mướnđộng từngoại động từ (transitive)To arrange to employ or use (a worker, a space, etc.).
  3. Ràng buộc, đính hônđộng từngoại động từ (transitive)To bind through legal or moral obligation (to do something, especially to marry) (usually in passive).
  4. Giao chiến, đối đầuđộng từngoại động từ (transitive)To enter into conflict with (an enemy).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engageNguyên thể (infinitive)
  2. engagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. engagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. engagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • engage sth/sbthu hút cái gì/ai
  • engage sb/sth as sththuê ai/cái gì làm gìHe was immediately engaged as a consultant.Anh ấy được thuê làm cố vấn ngay lập tức.
  • engage sb/sth to do sththuê ai/cái gì làm gìKarl Böhm engaged her to sing in Vienna.Karl Böhm thuê cô ấy hát ở Vienna.
  • engage (with sth/sb)tiếp cận (ai/cái gì)
  • engage sbgiao chiến với aiHe ordered his men to engage the enemy.Anh ấy ra lệnh cho binh lí�ng giao chiến với kẻ thù.
  • engage with sbgiao chiến với aiThe fleet sailed out of Cadiz to engage with the enemy.Hạm đội xuất phát từ Cadiz để giao chiến với kẻ thù.

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Ăn khớp
  1. Ăn khớp, gài khớpTo mesh or interlock (of machinery, especially a clutch).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

en-gage

  1. từ tiếng Anh trung đạiengagen
  2. từ tiếng Pháp cổengagier“to pledge, engage”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , ‘ ’ , .Cho cảnh quay này, một số lượng lớn diễn viên quần chúng được thuê, và để làm đám đông thêm đông đúc, hầu như tất cả nhân viên sân khấu có sẵn đều phải 'đi bộ' trong trang phục domino nhiều màu sắc, và tất cả đều đeo mặt nạ.
  • ! .Họ đã đính hôn tháng trước! Họ đang lên kế hoạch tổ chức đám cưới vào năm sau.
  • , , .Sau khi thất bại trong việc trở thành tàu chiến đầu tiên bắn hạ một hành tinh khác, hạm đội sau đó đã giao chiến với đội tàu tuần dương Ý vào chiều hôm sau, với việc Sydney không ghi được cú đánh nào vào các đối thủ nhưng đã xoay xở làm hư hại một tàu khu trục Ý.

AI