atacar
A2động từ (verb)
/ataˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tấn công, đếnđộng từto attack, to come at
- Tham gia (tham gia vào xung đột với)động từto engage (enter into conflicted with)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể atacarDanh động từ atacandoPhân từ atacado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ataco |
| tú | atacas |
| él/ella/Ud. | ataca |
| nosotros | atacamos |
| vosotros | atacáis |
| ellos/Uds. | atacan |
Họ từ (word family)
cùng gốc atacar1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tấn công
- to assail