Dịch

assail

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tấn công bằng lời nói gay gắt hoặc vũ lực bạo lựcđộng từngoại động từ (transitive)To attack with harsh words or violent force.
  2. Khắc phục hoặc tranh luận thành công chống lại; đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To overcome or successfully argue against; defeat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assailNguyên thể (infinitive)
  2. assailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. assailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assailingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiassailen
  2. từ tiếng Pháp cổassalir
  3. từ tiếng Latinh muộnassalio

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • hỏi ai dồn dập
  • lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn
  • tấn công một đồn địch

AI