assail
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tấn công bằng lời nói gay gắt hoặc vũ lực bạo lựcđộng từngoại động từ (transitive)To attack with harsh words or violent force.
- Khắc phục hoặc tranh luận thành công chống lại; đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To overcome or successfully argue against; defeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiassailen
- từ tiếng Pháp cổassalir
- từ tiếng Latinh muộnassalio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc assailVí dụ
- hỏi ai dồn dập
- lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn
- tấn công một đồn địch