Dịch

barrage

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæɹɑːʒ/US/bəˈɹɑʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hàng ràodanh từAn artificial obstruction, such as a dam, in a river designed to increase its depth or to divert its flow.
  2. Màn đạn pháo, màn hỏa lựcdanh từA heavy curtain of artillery fire directed in front of one's own troops to screen and protect them.
  3. Loạt đạn, làn mưa đạndanh từA concentrated discharge of projectile weapons.
  4. Bắn dồn dập, nã tới tấp, dồn dậpđộng từngoại động từ (transitive)To direct a barrage at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrageNguyên thể (infinitive)
  2. barragesSố nhiều (plural)
  3. barragedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barragingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • barrage (of sth)loạt (cái gì/điều gì)

Cụm từ (phrase)

artillery barrageHỏa lực pháo binh
barrage of complaintsHàng loạt lời than phiền
barrage of criticismLàn sóng chỉ trích gay gắt
barrage of questionsLoạt câu hỏi dồn dập
tidal barrageĐập chắn thủy triều
balloon barragedanh từĐồng nghĩa với balloon apron
barrage balloondanh từKhinh khí cầu có dây buộc, được gắn xuống mặt đất bằng một sợi cáp kim loại, nhằm mục đích ngăn chặn máy bay địch bay thấp; được sử dụng đặc biệt trong Thế chiến thứ hai
Burke's Barragedanh từ riêngMô hình liên quan đến việc tung hứng ba đạo cụ trở lên trong khi khoanh tay và không khoanh tay

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tràng
  1. Tràng, loạtAn overwhelming outburst of words, especially of criticism.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbarrage“barrage, barrier”

Ví dụ

  • 75 , 155 8- 500 . , , .Các khẩu pháo 75 mm của Quân đoàn V đã bắn một màn đạn hỏa lực di động tiêu chuẩn, trong khi các khẩu lớn hơn loại 155 mm và 8 inch bắn các màn hỏa lực cố định cách tiền duyên 500 mét. Đối với màn hỏa lực di động, mỗi tiểu đoàn có một đại đội bắn đạn nổ mảnh tầm thấp thay vì loại nổ mạnh thông thường.
  • , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết đợt nổ này đến đợt nổ khác, ngọn lửa này bùng lên tiếp sau ngọn lửa khác, tựa như một làn mưa lửa từ bên trong, phần lớn khuôn viên của Edison nhanh chóng trở thành một biển lửa. Như thể một cơn thịnh nộ phóng hỏa, ngọn lửa đã thiêu rụi toàn bộ cơ sở vật chất và trụ sở của Edison một cách có hệ thống.
  • , , .Những luật sư kém hơn vốn mơ hồ trong tranh luận miệng đã phải đối mặt với một tràng mỉa mai, hoặc nếu ông đồng tình với họ, là những lời nhắc nhở liên tục để làm tốt hơn.

AI