Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hàng ràodanh từAn artificial obstruction, such as a dam, in a river designed to increase its depth or to divert its flow.
- Màn đạn pháo, màn hỏa lựcdanh từA heavy curtain of artillery fire directed in front of one's own troops to screen and protect them.
- Loạt đạn, làn mưa đạndanh từA concentrated discharge of projectile weapons.
- Bắn dồn dập, nã tới tấp, dồn dậpđộng từngoại động từ (transitive)To direct a barrage at.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- barrage (of sth)loạt (cái gì/điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artillery barrage | Hỏa lực pháo binh | |
| barrage of complaints | Hàng loạt lời than phiền | |
| barrage of criticism | Làn sóng chỉ trích gay gắt | |
| barrage of questions | Loạt câu hỏi dồn dập | |
| tidal barrage | Đập chắn thủy triều | |
| balloon barragedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với balloon apron |
| barrage balloondanh từ | danh từ | Khinh khí cầu có dây buộc, được gắn xuống mặt đất bằng một sợi cáp kim loại, nhằm mục đích ngăn chặn máy bay địch bay thấp; được sử dụng đặc biệt trong Thế chiến thứ hai |
| Burke's Barragedanh từ riêng | danh từ riêng | Mô hình liên quan đến việc tung hứng ba đạo cụ trở lên trong khi khoanh tay và không khoanh tay |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tràng
- Tràng, loạtAn overwhelming outburst of words, especially of criticism.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barrageNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbarrage“barrage, barrier”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 75 , 155 8- 500 . , , .Các khẩu pháo 75 mm của Quân đoàn V đã bắn một màn đạn hỏa lực di động tiêu chuẩn, trong khi các khẩu lớn hơn loại 155 mm và 8 inch bắn các màn hỏa lực cố định cách tiền duyên 500 mét. Đối với màn hỏa lực di động, mỗi tiểu đoàn có một đại đội bắn đạn nổ mảnh tầm thấp thay vì loại nổ mạnh thông thường.
- , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết đợt nổ này đến đợt nổ khác, ngọn lửa này bùng lên tiếp sau ngọn lửa khác, tựa như một làn mưa lửa từ bên trong, phần lớn khuôn viên của Edison nhanh chóng trở thành một biển lửa. Như thể một cơn thịnh nộ phóng hỏa, ngọn lửa đã thiêu rụi toàn bộ cơ sở vật chất và trụ sở của Edison một cách có hệ thống.
- , , .Những luật sư kém hơn vốn mơ hồ trong tranh luận miệng đã phải đối mặt với một tràng mỉa mai, hoặc nếu ông đồng tình với họ, là những lời nhắc nhở liên tục để làm tốt hơn.