Dịch

alud

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈlud/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tuyết lở, lở tuyếtdanh từavalanche
  2. Lở đất, đất trượtdanh từlandslide
  3. Sự dồn dập, loạt, tràngdanh từbarrage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aludDạng gốc (base form)
  2. aludesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã bị chôn vùi dưới một trận tuyết lở.
  • ¿ ?Bạn có ám chỉ gián tiếp đến ai trong cuốn tiểu thuyết của mình không?
  • .Các trận lở tuyết xảy ra thường xuyên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI