Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tuyết lởdanh từA large mass or body of snow and ice sliding swiftly down a mountain side, or falling down a precipice.
- Lở đất đá, sạt lởdanh từA fall of earth, rocks, etc., similar to that of an avalanche of snow or ice.
- Sự dồn dập, cơn lũ dồn dậpdanh từA sudden, great, or irresistible descent or influx; anything like an avalanche in suddenness and overwhelming quantity.
- Đổ ụp xuống, trút xuống ào ạtđộng từnội động từ (intransitive)To descend like an avalanche.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avalancheNguyên thể (infinitive)
- avalanchesSố nhiều (plural)
- avalanchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- avalanchingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| an avalanche of | Một lượng dồn dập | |
| avalanche warning | Cảnh báo tuyết lở | |
| buried by an avalanche | Bị tuyết lở chôn vùi | |
| survive an avalanche | Sống sót sau trận tuyết lở | |
| trigger an avalanche | Gây ra trận tuyết lở | |
| slab avalanchedanh từ | danh từ | Loại tuyết lở trong đó lớp tuyết dày đặc, dính chặt (tấm) tách ra khỏi lớp yếu hơn, kém ổn định hơn bên dưới và trượt xuống dưới dạng một khối lớn duy nhất |
| avalanche lilydanh từ | danh từ | Cây có hoa Erythronium grandiflorum |
| avalanche effectdanh từ | danh từ | Đặc tính của một số hệ thống mật mã trong đó một sự thay đổi nhỏ ở đầu vào sẽ dẫn đến một sự thay đổi rất lớn ở đầu ra |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đổ ập xuống
- ngoại động từ (transitive)Đổ ập xuống, vùi lấpTo come down upon; to overwhelm.
Họ từ (word family)
cùng gốc avalancheNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápavalanche
- từ tiếng Latinh bình dân*labanka
- từ tiếng Latinh muộnlābīna“landslide”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / Họ đang uống từ một đài phun nước / Đang trút nước như tuyết lở / Đổ ào từ trên núi xuống
- , 1892 .Thành công rõ rệt của tuyến City và South London đã khơi mào một loạt dự luật cho đường sắt ngầm, và vào năm 1892 một Ủy ban Hỗn hợp của Nghị viện đã đặt ra một số quy tắc nền tảng.
- sun’s snow-crust—Chẳng mấy chốc hơi ấm mặt trời làm chúng rụng đi lớp vỏ pha lê Vỡ vụn và trút xuống ào ạt trên bề mặt tuyết đóng băng—