Dịch

avalanche

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tuyết lởdanh từA large mass or body of snow and ice sliding swiftly down a mountain side, or falling down a precipice.
  2. Lở đất đá, sạt lởdanh từA fall of earth, rocks, etc., similar to that of an avalanche of snow or ice.
  3. Sự dồn dập, cơn lũ dồn dậpdanh từA sudden, great, or irresistible descent or influx; anything like an avalanche in suddenness and overwhelming quantity.
  4. Đổ ụp xuống, trút xuống ào ạtđộng từnội động từ (intransitive)To descend like an avalanche.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avalancheNguyên thể (infinitive)
  2. avalanchesSố nhiều (plural)
  3. avalanchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. avalanchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

an avalanche ofMột lượng dồn dập
avalanche warningCảnh báo tuyết lở
buried by an avalancheBị tuyết lở chôn vùi
survive an avalancheSống sót sau trận tuyết lở
trigger an avalancheGây ra trận tuyết lở
slab avalanchedanh từLoại tuyết lở trong đó lớp tuyết dày đặc, dính chặt (tấm) tách ra khỏi lớp yếu hơn, kém ổn định hơn bên dưới và trượt xuống dưới dạng một khối lớn duy nhất
avalanche lilydanh từCây có hoa Erythronium grandiflorum
avalanche effectdanh từĐặc tính của một số hệ thống mật mã trong đó một sự thay đổi nhỏ ở đầu vào sẽ dẫn đến một sự thay đổi rất lớn ở đầu ra

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đổ ập xuống
  1. ngoại động từ (transitive)Đổ ập xuống, vùi lấpTo come down upon; to overwhelm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự dồn dập

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápavalanche
  2. từ tiếng Latinh bình dân*labanka
  3. từ tiếng Latinh muộnlābīna“landslide”

Ví dụ

  • / / Họ đang uống từ một đài phun nước / Đang trút nước như tuyết lở / Đổ ào từ trên núi xuống
  • , 1892 .Thành công rõ rệt của tuyến City và South London đã khơi mào một loạt dự luật cho đường sắt ngầm, và vào năm 1892 một Ủy ban Hỗn hợp của Nghị viện đã đặt ra một số quy tắc nền tảng.
  • sun’s snow-crust—Chẳng mấy chốc hơi ấm mặt trời làm chúng rụng đi lớp vỏ pha lê Vỡ vụn và trút xuống ào ạt trên bề mặt tuyết đóng băng—

AI