Dịch

blitz

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cuộc đột kíchdanh từđếm được (countable)A sudden attack, especially an air raid; usually with reference to the Blitz.
  2. Chiến dịch rầm rộ, đợt tấn công dồn dậpdanh từđếm được (countable)A swift and overwhelming attack or effort.
  3. Pha ập vào cướp bóng, pha blitzdanh từđếm được (countable)A play in which additional defenders beyond the defensive linemen rush the passer.
  4. Oanh tạc, tấn công chớp nhoángđộng từngoại động từ (transitive)To attack quickly or suddenly, as by an air raid or similar action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blitzNguyên thể (infinitive)
  2. blitzesSố nhiều (plural)
  3. blitzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blitzingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blitz on sthchiến dịch tổng lực chống cái gìa blitz on passengers who avoid paying fareschiến dịch tổng lực quét sạch những hành khách trốn vé
  • blitz sthoanh tạc cái gì
  • blitz (sth)xay (cái gì) bằng máy

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Cờ chớp
  1. không đếm được (uncountable)Ellipsis of blitz chess.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc đột kích

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ blitzkrieg

  1. từ tiếng ĐứcBlitzkrieg

Ví dụ

  • , .Chúng tôi bắt tay vào một chiến dịch quảng cáo rầm rộ, dán áp phích và tờ rơi khắp thị trấn.
  • . , 2,000 ( "") . , half-percent 1.3 .Thứ tôi từng chơi là cờ vua. Cụ thể, tôi đã hoàn thành khoảng 2.000 ván cờ tốc độ (hay cờ chớp) trong hai tháng trước giải đấu. Thực tế, tôi chơi nhiều đến mức hiện nằm trong nhóm 0,5% người chơi hàng đầu trong số hơn 1,3 triệu kỳ thủ cờ chớp trên một trang web thi đấu cờ trực tuyến.
  • .Hàng thủ của trường trung học Washington gần như luôn dâng cao ập vào cướp bóng ở lượt chơi thứ ba.

AI