Dịch

rush

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Sự lao tới, sự xông lêndanh từA sudden forward motion.
  2. Sự trào dâng, dòng dâng mạnhdanh từA surge.
  3. Vội vã, hấp tấp, làm ẩuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hurry; to perform a task with great haste, often not properly or without thinking carefully.
  4. Gấp rút, khẩn cấptính từkhông so sánh (not comparable)Performed with, or requiring urgency or great haste, or done under pressure, especially if therefore done badly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rushNguyên thể (infinitive)
  2. rushesSố nhiều (plural)
  3. rushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rushingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rush to do sthvội vàng làm gìPeople rushed to buy shares in the company.Mọi người đổ xô mua cổ phiếu của công ty.
  • rush sthlàm gì vội vàngWe had to rush our meal.Chúng tôi phải ăn vội.
  • rush sb/sth + adv./prep.đưa ai/cái gì + adv./prep.
  • rush into doing sthvội vàng làm gìWe don't want to rush into having a baby.Chúng tôi không muốn vội vàng có con.
  • rush into sthvội vàng vào việc gìLet us not rush headlong into this crazy project without careful consideration.Đừng vội vàng lao vào dự án điên rồ này mà không cân nhắc kỹ lưỡng.
  • rush sbthúc giục aiDon't rush me. I need time to think about it.Đừng thúc giục tôi. Tôi cần thời gian để suy nghĩ.

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Sự vội vã
  1. Sự vội vã, sự gấp rútGeneral haste.

Ví dụ

  • , , . […]. .Khi Timothy và Julia vội vã chạy lên cầu thang tới tầng phòng ngủ nơi đang xảy ra một sự hỗn loạn đáng kể, Tim dẫn Barry Leach đi cùng. […] Tù nhân không hề kháng cự và không chỉ đi theo trong trật tự mà còn đi bằng một loạt cú lao vội đầy háo hức như chú chó nhút nhát bị xích cổ.
  • .Lượng công việc dồn dập có thể khó xử lý hiệu quả vì khối lượng bất ngờ của nó.
  • ?Bạn đang vội à?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiruschen
  2. từ tiếng Anh cổhrysċan“to jolt, startle”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hurskijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirisshe
  2. từ tiếng Anh cổrysċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*riskijā

AI