rushy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có rất nhiều vội vãtính từAbounding in rushes.
- Có đặc tính của cây cói (cây); vội vãtính từHaving the characteristics of a rush (the plant); rushlike.
- Đặc trưng bởi sự vội vã; vội vã; nhịp độ nhanhtính từCharacterised by rushing; hurried; fast-paced
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rushyDạng gốc (base form)
- more rushySo sánh hơn (comparative)
- rushierSo sánh hơn (comparative)
- rushiestSo sánh nhất (superlative)
- most rushySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rushy Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Ringmer, quận Lewes, East Sussex, Anh (OS lưới ref TQ4512) |
| Rushy Lagoondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Dorset, phía đông bắc Tasmania, Australia |
| Rushey Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Phường và đường phố ở Catford, quận Lewisham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3773) |
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa