Dịch

rusher

C2danh từ (noun)
/ˈɹʌʃə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người vội vãdanh từA person who rushes.
  2. Cầu thủ gây áp lựcdanh từThe fast defensive position whose objective is to sack the offensive team's quarterback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rusherDạng gốc (base form)
  2. rushersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

edge rusherdanh từCầu thủ phòng ngự chạy bên ngoài sân, rẽ vào phút cuối để tiếp cận cầu thủ tấn công có bóng
gold rusherdanh từNgười tham gia cơn sốt vàng
pass rusherdanh từCầu thủ phòng ngự tham gia vào một pha chuyền bóng vội vàng, người cố gắng sa thải hoặc gây áp lực cho tiền vệ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người rải sậy
  1. One who strews rushes.

AI