Dịch

hie

C2động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vội vã, đi nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To hasten; to go quickly, to hurry.
  2. Vội vã (bản thân)động từphản thân (reflexive)To hurry (oneself).
  3. Thúc ngựa sang tráiđộng từngoại động từ (transitive)To urge (a horse) to the left with a cry of "hie".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hieNguyên thể (infinitive)
  2. hiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hieingPhân từ I (present participle)
  5. hying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Terry Hie Hiedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Moree Plains, phía bắc New South Wales, Australia

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Lệnh thúc ngựa sang trái
  1. A call to turn a horse to the left.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hie

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihien
  2. từ tiếng Anh cổhīgian“to hie, hasten, strive”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hīgōn

Ví dụ

  • , , . .Đã làm hài lòng bạn, làm bạn nhẹ nhõm, và giấc ngủ ngọt ngào đã đến với bạn. Và giờ tôi đi ngủ đây.
  • .Chồng tôi vội vã về nhà.
  • .Anh ấy không thể tin vào mắt mình.

AI