Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vội vã, đi nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To hasten; to go quickly, to hurry.
- Vội vã (bản thân)động từphản thân (reflexive)To hurry (oneself).
- Thúc ngựa sang tráiđộng từngoại động từ (transitive)To urge (a horse) to the left with a cry of "hie".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hieNguyên thể (infinitive)
- hiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hieingPhân từ I (present participle)
- hying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Terry Hie Hiedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Moree Plains, phía bắc New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Lệnh thúc ngựa sang trái
- A call to turn a horse to the left.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hieNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihien
- từ tiếng Anh cổhīgian“to hie, hasten, strive”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hīgōn
Ví dụ
- , , . .Đã làm hài lòng bạn, làm bạn nhẹ nhõm, và giấc ngủ ngọt ngào đã đến với bạn. Và giờ tôi đi ngủ đây.
- .Chồng tôi vội vã về nhà.
- .Anh ấy không thể tin vào mắt mình.