Dịch

hup

thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhịp đầu tiên của nhịp quân sự 4/4, chỉ huy bước dẫn đầu trong cuộc hành quân hoặc một số hành động khácthán từThe first beat of a 4/4 military cadence, commanding either the lead-off step in a march or some other action.
  2. Thúc giục (ngựa) rẽ phải với tiếng kêu “húp”động từngoại động từ (transitive)To urge (a horse) to turn right with a cry of "hup".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hupNguyên thể (infinitive)
  2. hupsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. huppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huppingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Lời kêu gọi quay ngựa sang phải
  1. A call to turn a horse to the right.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • ", , , ', . . . " .
  • . ... ... .

AI