hup
thán từ (interjection)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhịp đầu tiên của nhịp quân sự 4/4, chỉ huy bước dẫn đầu trong cuộc hành quân hoặc một số hành động khácthán từThe first beat of a 4/4 military cadence, commanding either the lead-off step in a march or some other action.
- Thúc giục (ngựa) rẽ phải với tiếng kêu “húp”động từngoại động từ (transitive)To urge (a horse) to turn right with a cry of "hup".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Lời kêu gọi quay ngựa sang phải
- A call to turn a horse to the right.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ", , , ', . . . " .
- . ... ... .