Dịch

hip

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hôngdanh từThe outward-projecting parts of the pelvis and top of the femur and the overlying tissue.
  2. Sống mái, đường gờ máidanh từThe inclined external angle formed by the intersection of two sloping roof planes.
  3. Hích hông, đẩy bằng hôngđộng từTo use one's hips to bump into someone.
  4. Hoan hôthán từAn exclamation to invoke a united cheer: hip hip hooray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hipNguyên thể (infinitive)
  2. hipsSố nhiều (plural)
  3. hippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hippingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hip bonedanh từXương hông
hip jointdanh từKhớp hông
hip replacementdanh từThay khớp hông
hip-hopdanh từ, động từVăn hóa thanh niên thành thị người Mỹ gốc Phi dựa trên nhạc rap, breakdance, v.v
joined at the hiptính từGắn bó chặt chẽ, như trong một tình bạn thân thiết
from the hipcụm giới từTheo bản năng; mà không có kế hoạch trước
shoot from the hipđộng từXả súng khi súng được giữ gần hông mà không mất thời gian ngắm bắn qua ống ngắm
hip bathdanh từĐồng nghĩa với sitz bath

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Đỉnh giàn xiên
  1. In a bridge truss, the place where an inclined end post meets the top chord.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sành điệu
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihipe
  2. từ tiếng Anh cổhype
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hupiz
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihepe
  2. từ tiếng Anh cổhēope
  3. từ tiếng German nguyên thủy*heupǭ
tính từ, động từ
  1. mượn từ Wolofhepi“to see”

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi siêu âm khớp hông.
  • Đối với tất cả các cây cầu, các thiết kế sử dụng thanh chống cho các thanh đứng ở đỉnh giàn xiên sẽ được ưu tiên.
  • 1. . […] ? . , stickes strawes, thinges .1. NGƯỜI ANH. [...] Ông đang nhặt gì ở đó vậy? / ÔNG CỤ. Quả tầm xuân và táo gai dại, cành cây và rơm khô, cùng những thứ ta nhặt trên mặt đất đấy con trai.

AI