Dịch

hippy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hông totính từHaving large or prominent hips.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hippyDạng gốc (base form)
  2. hippiesSố nhiều (plural)
  3. hippierSo sánh hơn (comparative)
  4. hippiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hippy jumpdanh từ, động từThủ thuật trong đó người trượt ván nhảy lên trên tấm ván, để nó trên mặt đất để vượt qua một vật thể mà người trượt ván đang nhảy qua
hippy crackdanh từOxit nitơ khi được sử dụng như một loại thuốc giải trí
hippy-dippytính từGợi ý hoặc đặc trưng bởi thái độ hippie
hippy flippingChưa có nghĩa
hippy flipChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , . […] full-lipped, broad-nosed, .Các cô gái vạm vỡ, ngực nở và khỏe mạnh, mái tóc vàng hơi rối. [...] Họ là những cô gái môi dày, mũi to, hông to và họ rất mệt mỏi.
  • .Anh ấy là một người hippy.
  • Sami's .Bạn gái của Sami là một cô nàng hippy.

AI