hippy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hông totính từHaving large or prominent hips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hippy jumpdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thủ thuật trong đó người trượt ván nhảy lên trên tấm ván, để nó trên mặt đất để vượt qua một vật thể mà người trượt ván đang nhảy qua |
| hippy crackdanh từ | danh từ | Oxit nitơ khi được sử dụng như một loại thuốc giải trí |
| hippy-dippytính từ | tính từ | Gợi ý hoặc đặc trưng bởi thái độ hippie |
| hippy flipping | Chưa có nghĩa | |
| hippy flip | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hippyVí dụ
- , . […] full-lipped, broad-nosed, .Các cô gái vạm vỡ, ngực nở và khỏe mạnh, mái tóc vàng hơi rối. [...] Họ là những cô gái môi dày, mũi to, hông to và họ rất mệt mỏi.
- .Anh ấy là một người hippy.
- Sami's .Bạn gái của Sami là một cô nàng hippy.