Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hippy crack
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Oxit nitơ khi được sử dụng như một loại thuốc giải trí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Nitrous oxide when used as a recreational drug.
AI
1
Oxit nitơ khi được sử dụng như một loại thuốc giải trí
1
Oxit nitơ khi được sử dụng như một loại thuốc giải trí
1
Oxit nitơ khi được sử dụng như một loại thuốc giải trí