Dịch

hippie

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người híp-pidanh từA teenager who imitated the beatniks.
  2. Kẻ lôi thôi lếch thếchdanh từA person who keeps an unkempt or sloppy appearance and has unusually long hair (for males), and is thus often stereotyped as a deadbeat.
  3. Người ăn mặc kiểu híp-pidanh từSomeone who dresses in a hippie style.
  4. Kiểu híp-pi, đậm chất híp-pitính từOf or pertaining to hippies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hippieDạng gốc (base form)
  2. hippiesSố nhiều (plural)
  3. hippierSo sánh hơn (comparative)
  4. hippiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hippie cultureVăn hóa híp-pi
hippie movementPhong trào híp-pi
hippie flipdanh từ, động từSự kết hợp giữa thuốc nấm psilocybin và MDMA
hippie traildanh từNhững cuộc hành trình của những người hippies và những người khác trong những năm 1960 và 1970, thường liên quan đến du lịch giá rẻ
hippie clinicdanh từPhòng khám miễn phí vào những năm 1960 và 1970
hippie flippingdanh từKinh nghiệm kết hợp thuốc nấm psilocybin và MDMA
hippie punchingdanh từSự chỉ trích của cánh tả chính trị, đặc biệt khi được sử dụng để coi mình là người ôn hòa
hippie chimpdanh từCon bonobo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Người híp-pi
  1. One who chooses not to conform to prevailing social norms: especially one who subscribes to values or actions such as acceptance or self-practice of recreational drug use, liberal or radical sexual mores, advocacy of communal living, strong pacifism or anti-war sentiment, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Bạn phải hiểu rằng tôi đã làm việc nhiều năm tại một hộp đêm đậm chất híp-pi, và đa số nhân viên thậm chí còn không thích ban nhạc Grateful Dead.
  • .Họ đã sử dụng một loạt định dạng nén khác người thay vì RAR và ZIP thông thường.
  • , !Kiếm việc làm đi, đồ híp-pi!

AI