Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người híp-pidanh từA teenager who imitated the beatniks.
- Kẻ lôi thôi lếch thếchdanh từA person who keeps an unkempt or sloppy appearance and has unusually long hair (for males), and is thus often stereotyped as a deadbeat.
- Người ăn mặc kiểu híp-pidanh từSomeone who dresses in a hippie style.
- Kiểu híp-pi, đậm chất híp-pitính từOf or pertaining to hippies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hippie culture | Văn hóa híp-pi | |
| hippie movement | Phong trào híp-pi | |
| hippie flipdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự kết hợp giữa thuốc nấm psilocybin và MDMA |
| hippie traildanh từ | danh từ | Những cuộc hành trình của những người hippies và những người khác trong những năm 1960 và 1970, thường liên quan đến du lịch giá rẻ |
| hippie clinicdanh từ | danh từ | Phòng khám miễn phí vào những năm 1960 và 1970 |
| hippie flippingdanh từ | danh từ | Kinh nghiệm kết hợp thuốc nấm psilocybin và MDMA |
| hippie punchingdanh từ | danh từ | Sự chỉ trích của cánh tả chính trị, đặc biệt khi được sử dụng để coi mình là người ôn hòa |
| hippie chimpdanh từ | danh từ | Con bonobo |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Người híp-pi
- One who chooses not to conform to prevailing social norms: especially one who subscribes to values or actions such as acceptance or self-practice of recreational drug use, liberal or radical sexual mores, advocacy of communal living, strong pacifism or anti-war sentiment, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hippieNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Bạn phải hiểu rằng tôi đã làm việc nhiều năm tại một hộp đêm đậm chất híp-pi, và đa số nhân viên thậm chí còn không thích ban nhạc Grateful Dead.
- .Họ đã sử dụng một loạt định dạng nén khác người thay vì RAR và ZIP thông thường.
- , !Kiếm việc làm đi, đồ híp-pi!