hippie
B1danh từ (noun)
/ˈxipi/
Nghĩa chính
- Dân hippie, người hippiedanh từhippie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hippieDạng gốc (base form)
- hippiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .María không muốn trở thành hippie.
- .Những sản phẩm thủ công mà những hippie đó bán có chất lượng khá cao.