Dịch

hippie punching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chỉ trích của cánh tả chính trị, đặc biệt khi được sử dụng để coi mình là người ôn hòadanh từkhông đếm được (uncountable)Criticism of the political left, especially when used to position oneself as a moderate.

AI