Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Hoang dã, bất kham, chưa thuần hóatính từWild; untamed.
- Hoang hóatính từOf an animal, wild but descended from domestic or captive ancestors; thus, in the wild, although not necessarily of the wild type.
- Giống loài vật, hoang dãtính từHaving the characteristics of an animal; animal-like.
- Động vật hoang hóadanh từA domesticated (non-human) animal that has returned to the wild; an animal, particularly a domesticated animal, living independently of humans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feralDạng gốc (base form)
- feralsSố nhiều (plural)
- more feralSo sánh hơn (comparative)
- most feralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feral catdanh từ | danh từ | Mèo hoang, mèo mả |
| feral childdanh từ | danh từ | Đứa trẻ được nuôi dưỡng mà không có sự tiếp xúc của con người do bị bỏ rơi, được cho là thường được nuôi dưỡng bởi động vật hoang dã |
| feral pigeondanh từ | danh từ | Loại chim bồ câu đá, Columba livia Domestica, đã quay trở lại môi trường hoang dã và thích nghi với cuộc sống ở khu vực thành thị hoặc nông thôn |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 4
Hư hỏng
- Hư hỏng, vô lại, bất trịOf a person, contemptible; unruly; misbehaved.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc feralNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiféral
- mượn từ tiếng Latinh muộnferālis
tính từ
- từ tiếng Latinhfērālis“funereal”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰéh₁s“god, sacred place”
Ví dụ
- ensemble’s , , “” — , , , — , .Trong số các nhạc cụ kỳ lạ, lỗi thời và nguyên bản của dàn nhạc — gồm kèn hoang dã, vĩ cầm chói tai, sáo gỗ, đàn cello không chốt — cô ấy vẫn tỏ ra rất thoải mái, bất chấp xuất thân từ kịch nghệ Broadway.
- . , .Có khoảng năm mươi chiếc bàn và khách hàng chen chúc như ô liu đen trong lọ, trời nóng và không khí đặc quánh khói cùng mùi hương hoang dã của hai trăm cơ thể người.
- , [] . ! .Người hâm mộ đội Miners đang phát cuồng vì bạn, và bạn cũng có tài năng đáng kinh ngạc.