Nghĩa chính
- Liên quan đến động vật hoang dã, đáng sợ; hoang dãtính từPertaining to wild, menacing animals; feral.
- Thuộc về đơn vị phân loại được đề xuất gồm dơi, động vật ăn thịt và động vật ăn côn trùngtính từBelonging to the proposed taxon of bats, carnivorans, and insectivorans.
- Thành viên của đơn vị phân loại được đề xuất gồm dơi, động vật ăn thịt và động vật ăn côn trùngdanh từA member of the proposed taxon of bats, carnivorans, and insectivorans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ferineDạng gốc (base form)
- ferinesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( , , , ) […]
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhferīnus