Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tameless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được thuần hóa; không thể thuần hóa được; hoang dã
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not tamed; not tamable, unable to be tamed; wild.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wild
savage
feral
untamed
ferine
indomite
Xem thêm 2
Nguồn gốc
(etymology)
tame
+
-less
Ví dụ
Then
seemed
it
that
a
tameless
hurricane
/
Arose
,
and
bore
me
in
its
dark
career
/
Beyond
the
sun
,
beyond
the
stars
that
wane
/
On
the
verge
of
formless
space
[…].
[
W
]
hen
the
guard
came
to
fetch
the
tameless
convict
,
they
found
him
on
his
knees
in
a
corner
,
sobbing
like
a
child
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tameless
tameless
ly
Như vậy thì không thể thuần hóa được
trạng từ
tameless
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không được thuần hóa
danh từ
AI
1
Không được thuần hóa
1
Không được thuần hóa
1
Không được thuần hóa