Dịch

tree hugger

danh từ (noun)
US/ˈtɹi ˈhʌɡɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà vận động môi trường, đặc biệt là người có mục đích hạn chế khai thác gỗ và đặc biệt là người sử dụng các phương pháp cản trở kịch tính, thu hút sự chú ýdanh từAn environmental campaigner, especially one who aims to restrict logging and especially one who uses dramatic, attention-grabbing methods of obstruction.
  2. Người hippiedanh từA hippie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tree huggerDạng gốc (base form)
  2. tree huggersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ' ' . ' ' , .
  • .
  • .

AI