Dịch

tree

A1danh từ (noun)động từ (verb)số từ (numeral)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. cây, cây cốidanh từA1a tall woody plant with a trunk and branches that lives for many years
  2. dồn lên cây, đuổi lên câyđộng từB1ngoại động từ (transitive)to cause a person or animal to climb a tree to escape or be trapped
  3. sơ đồ cây, cấu trúc câydanh từB2a diagram showing hierarchical or branching relationships
  4. cốt giày, khuôn nong giàydanh từB2a device placed inside a shoe to keep its shape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treeNguyên thể (infinitive)
  2. treesSố nhiều (plural)
  3. treedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. treeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ash treedanh từCây thuộc chi Fraxinus, có lá kép và gỗ dẻo, dẻo
oak treedanh từCây sồi
fig treedanh từCây sung
big treedanh từSequoia khổng lồ hay wellingtonia, Sequoiadendron giganteum
palm treedanh từCọ, kè
pine treedanh từCây thông
up a treecụm giới từTrong hoặc rơi vào tình huống bất lợi hoặc khó khăn; thua lỗ; bị dồn vào chân tường
tree linedanh từSự phân chia theo độ cao (hoặc vĩ độ) mà trên đó cây có xu hướng không mọc trên núi

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Số từ (numeral) 1
Cây thân thảo
  1. Cây thân thảo, cây bụi lớnAny other plant (such as a large shrub or herb) that is reminiscent of the above in form and size.

Ví dụ

  • . : , , , . 1842, . .B. Wooster: Trong số tất cả những nơi trên hành tinh vĩ đại này của chúng ta, West Neck, Long Island, đã được chọn là nơi kém thú vị nhất. Lần cuối cùng có điều gì đó thú vị xảy ra ở đây là vào năm 1842, khi một cái cây bị đổ. Họ vẫn còn nói về nó trong làng.
  • We’ll .Chúng tôi sẽ hiển thị nó dưới dạng danh sách phân cấp hình cây.
  • .Anh ấy nhét một chiếc cốt giày vào từng chiếc giày của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrau
  2. từ tiếng Anh cổtrēo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*treu

AI