Nghĩa chính
- Cây sồidanh từA tree of the genus Quercus, bearing acorns and having lobed leaves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oak treeDạng gốc (base form)
- oak treesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red oak treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red oak |
| white oak treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white oak |
| swamp oak treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swamp oak |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây sồi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
- .Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
- .Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.