Dịch

oak tree

danh từ (noun)
UK/ˈəʊk ˌtɹiː/US/ˈoʊk ˌtɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây sồidanh từA tree of the genus Quercus, bearing acorns and having lobed leaves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oak treeDạng gốc (base form)
  2. oak treesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red oak treedanh từĐồng nghĩa với red oak
white oak treedanh từĐồng nghĩa với white oak
swamp oak treedanh từĐồng nghĩa với swamp oak

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây sồi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
  • .Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
  • .Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.

AI