Dịch

roble

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈroble/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cây sồidanh từoak, several species of the genus Quercus.
  2. Cây sồi Anhdanh từthe English oak, Quercus robur
  3. Gỗ sồidanh từoak (the wood)
  4. Dạng chia của roblarđộng từinflection of roblar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. robleDạng gốc (base form)
  2. roblesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

madera de robleGỗ sồi
roble centenarioCây sồi trăm tuổi
tronco de robleThân cây sồi
roble blancodanh từSồi trắng (Quercus alba
como un robletính từKhỏe như ngựa; trong tình trạng sức khỏe nguyên sơ
roble de BorgoñaGỗ sồi Thổ Nhĩ Kỳ
roble de Tierra del Fuegodanh từCây sồi lenga
roble burdanh từGỗ sồi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Người khỏe như vâm
  1. Người khỏe như vâm, vật kiên cốstrong object or person

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây sồi

Ví dụ

  • .Bạn thường leo lên cây sồi của chúng tôi khi còn nhỏ.
  • .Cặp đôi khắc ký tự đầu tiên lên cây sồi.
  • .Cây sồi vẫn đứng thẳng sau bão.

AI