Nghĩa chính
- Cây con, cây mầmdanh từA young plant grown from seed.
- Cây giốngdanh từone grown in a nursery for transplanting.
- Cây mầm, cây mới mọcdanh từa tree smaller than a sapling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seedlingDạng gốc (base form)
- seedlingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cotton seedling thripsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với onion thrips |
Ví dụ
- .. Agriculture's .Đó là vườn ươm cây giống lâu đời nhất do Cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ điều hành.
- .Ở dưới gốc cây cọ có một cây cọ con đang mọc.